vô hồn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô hồn (Tính từ)

Thiếu sức sống, không có cảm xúc hoặc phản ứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy nói chuyện với một giọng vô hồn, khiến mọi người cảm thấy chán nản."
  • 2."Khi nhìn vào bức tranh, tôi cảm thấy nó vô hồn và không có ý nghĩa."
  • 3."Anh ấy làm việc với thái độ vô hồn, không còn đam mê như trước."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vô hồn (Danh từ)

Người hoặc vật không có sự sống hoặc cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Những bức tượng trong công viên nhìn có vẻ vô hồn khi không có ai bên cạnh."
  • 2."Chiếc máy có phần vô hồn, không thể truyền tải cảm xúc của người sử dụng."
  • 3."Trong bộ phim, nhân vật chính là một vô hồn, không cảm nhận được điều gì xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "vô hồn"

Lưu ý về tính từ

"vô hồn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vô hồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vô hồn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô hồn"

vô hồn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Thiếu sức sống, không có cảm xúc hoặc phản ứng. Ví dụ: "Cô ấy nói chuyện với một giọng vô hồn, khiến mọi người cảm thấy chán nản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này