vô hiệu hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vô hiệu hoá (Động từ)

Làm cho một cái gì đó trở nên không còn hiệu lực hoặc không có tác dụng.

Ví dụ (4)
  • 1."Vô hiệu hoá thiết bị gây nhiễu."
  • 2."Vô hiệu hoá hai mũi tấn công của địch."
  • 3."Chúng tôi cần vô hiệu hoá hệ thống an ninh để tiến hành sửa chữa."
  • 4."Cần phải vô hiệu hoá tài khoản khi người dùng quên mật khẩu."

Lưu ý khi sử dụng "vô hiệu hoá"

Lưu ý về động từ

"vô hiệu hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vô hiệu hoá"

vô hiệu hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một cái gì đó trở nên không còn hiệu lực hoặc không có tác dụng. Ví dụ: "Vô hiệu hoá thiết bị gây nhiễu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này