vô hiệu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô hiệu (Tính từ)

Không có hiệu lực, không mang lại kết quả hoặc ảnh hưởng nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi lời can ngăn đều vô hiệu."
  • 2."Hợp đồng này đã trở thành vô hiệu do không đáp ứng điều kiện pháp lý."
  • 3."Biện pháp đó tỏ ra vô hiệu trong việc giải quyết vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "vô hiệu"

Lưu ý về tính từ

"vô hiệu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô hiệu"

vô hiệu là tính từ trong tiếng Việt. Không có hiệu lực, không mang lại kết quả hoặc ảnh hưởng nào. Ví dụ: "Mọi lời can ngăn đều vô hiệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này