vô hại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô hại (Tính từ)

Không gây ra bất kỳ tác hại nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói những câu vô hại."
  • 2."Hành động vô hại."
  • 3."Câu chuyện này thật sự vô hại và chỉ mang tính giải trí."
  • 4."Sản phẩm này hoàn toàn vô hại cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "vô hại"

Lưu ý về tính từ

"vô hại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô hại"

vô hại là tính từ trong tiếng Việt. Không gây ra bất kỳ tác hại nào. Ví dụ: "Nói những câu vô hại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này