vổ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vổ (Tính từ)

Từ địa phương chỉ tâm trạng vui mừng, phấn khởi.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy rất vổ khi nhận được tin tốt."
  • 2."Mọi người đều vổ khi biết tin mình đậu đại học."

Lưu ý khi sử dụng "vổ"

Lưu ý về tính từ

"vổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vổ"

vổ là tính từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ tâm trạng vui mừng, phấn khởi. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy rất vổ khi nhận được tin tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này