vóc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vóc (Danh từ)

Kiểu dáng và kích thước của thân người, trong mối liên hệ về chiều cao và thể trạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Vóc người mảnh mai, yếu đuối"
  • 2."Cô ấy có vóc dáng cao và thon thả."
  • 3."Anh ta có vóc người vạm vỡ và khỏe mạnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vóc (Danh từ)

Hàng dệt được làm từ tơ, có độ bóng mịn và thường có hoa văn.

Ví dụ (3)
  • 1.""Hỡi cô yếm trắng loà loà, Yếm nhiễu, yếm vóc hay là trúc bâu?""
  • 2."Chiếc khăn này được dệt từ vóc rất đẹp."
  • 3."Cô ấy mặc bộ áo vóc màu sắc sặc sỡ."

Lưu ý khi sử dụng "vóc"

Lưu ý về danh từ

"vóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vóc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vóc"

vóc là danh từ trong tiếng Việt. Kiểu dáng và kích thước của thân người, trong mối liên hệ về chiều cao và thể trạng. Ví dụ: "Vóc người mảnh mai, yếu đuối"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này