Giới từTính từ

Định nghĩa

1
Giới từ

Nghĩa 1: (Giới từ)

chỉ trạng thái không có hoặc không có cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta không có đường về nhà, mọi thứ đều vô hướng."
  • 2."Trong túp lều, tất cả mọi thứ đều vô tư, không có lo lắng."
  • 3."Hôm nay em cảm thấy vô cảm với tất cả mọi người xung quanh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

không bị ràng buộc bởi một tiêu chuẩn nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm xúc của anh ấy lúc này thật vô tư, không hề để ý đến ai."
  • 2."Chúng ta có thể sống vô hạn trong không gian này."
  • 3."Sự sáng tạo của họ thật vô bờ bến, không hề bị giới hạn."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"vô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

vô là giới từ, tính từ trong tiếng Việt. chỉ trạng thái không có hoặc không có cái gì đó. Ví dụ: "Chúng ta không có đường về nhà, mọi thứ đều vô hướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này