vô bổ
Định nghĩa
Nghĩa 1: vô bổ (Tính từ)
Không có giá trị, không mang lại lợi ích gì.
- 1."Làm những việc vô bổ."
- 2."Thảo luận về những chủ đề vô bổ không mang lại kiến thức."
- 3."Xem phim vô bổ mãi chỉ tốn thời gian."
Lưu ý khi sử dụng "vô bổ"
Lưu ý về tính từ
"vô bổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vô bổ"
vô bổ là tính từ trong tiếng Việt. Không có giá trị, không mang lại lợi ích gì. Ví dụ: "Làm những việc vô bổ."
Từ liên quan
vô
chỉ trạng thái không có hoặc không có cái gì đó.
vô biên
(Văn chương) Rộng lớn đến mức không có giới hạn.
vô bào
Chất sống chưa được tổ chức thành tế bào.
vô bờ
Diễn tả điều gì đó (tình cảm, mong muốn, v.v.) lớn lao đến mức cảm giác như không có giới hạn.
vô can
Được coi là không liên quan đến vụ án đang được xem xét.
vô chính phủ
Liên quan đến chủ nghĩa vô chính phủ, tức là không có chính phủ hay hệ thống chính trị nào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.