vô bào

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô bào (Tính từ)

Chất sống chưa được tổ chức thành tế bào.

Ví dụ (2)
  • 1."Một số vi khuẩn có đặc điểm là vô bào."
  • 2."Các virus thường ở dạng vô bào và cần ký sinh trong tế bào sống để phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "vô bào"

Lưu ý về tính từ

"vô bào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô bào"

vô bào là tính từ trong tiếng Việt. Chất sống chưa được tổ chức thành tế bào. Ví dụ: "Một số vi khuẩn có đặc điểm là vô bào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này