vón

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vón (Động từ)

(bột, hạt nhỏ) dính vào nhau và hình thành từng hòn hoặc từng cục.

Ví dụ (3)
  • 1."Bột bị vón lại thành những cục nhỏ."
  • 2."Gạo vón lại từng cục do ẩm ướt."
  • 3."Đường có thể vón lại nếu để lâu trong không khí ẩm."

Lưu ý khi sử dụng "vón"

Lưu ý về động từ

"vón" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vón"

vón là động từ trong tiếng Việt. (bột, hạt nhỏ) dính vào nhau và hình thành từng hòn hoặc từng cục. Ví dụ: "Bột bị vón lại thành những cục nhỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này