vón
Định nghĩa
Nghĩa 1: vón (Động từ)
(bột, hạt nhỏ) dính vào nhau và hình thành từng hòn hoặc từng cục.
- 1."Bột bị vón lại thành những cục nhỏ."
- 2."Gạo vón lại từng cục do ẩm ướt."
- 3."Đường có thể vón lại nếu để lâu trong không khí ẩm."
Lưu ý khi sử dụng "vón"
Lưu ý về động từ
"vón" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vón"
vón là động từ trong tiếng Việt. (bột, hạt nhỏ) dính vào nhau và hình thành từng hòn hoặc từng cục. Ví dụ: "Bột bị vón lại thành những cục nhỏ."
Từ liên quan
vóc hạc
Chỉ vóc dáng cao và mảnh mai, thường miêu tả phụ nữ hoặc người có dáng điệu thanh thoát.
vóc vạc
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như vóc dạc, chỉ hình thể hoặc dáng vẻ của một người.
vói
Từ (được sử dụng trong một số phương ngữ) chỉ hành động với tay để với tới hoặc chạm tới cái gì đó.
vóng
Cao vượt trội, nhưng gầy và mảnh khảnh.
vót
Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách nhẹ nhàng đưa lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt thân tre, gỗ, v.v.
vô
chỉ trạng thái không có hoặc không có cái gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.