vót

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vót (Động từ)

Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách nhẹ nhàng đưa lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt thân tre, gỗ, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Vót đũa thành hình tròn."
  • 2."Vót chông để sử dụng trong trò chơi."
  • 3."Vót tăm để có độ nhọn cần thiết."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vót (Tính từ)

Nhọn và cao vượt bậc, nổi bật.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây cao vót chọc trời."
  • 2."Giọng tự nhiên cao vót vươn lên."
3
Động từ

Nghĩa 3: vót (Động từ)

(Phương ngữ) Lời nói bị buộc ra ngoài.

Ví dụ (1)
  • 1."Vọt miệng nói ra điều mình không nghĩ."
4
Tính từ

Nghĩa 4: vót (Tính từ)

Tăng lên đột ngột và rất nhanh chóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Giá cả tăng vọt chỉ sau một đêm."
  • 2."Mới có một năm mà con bé đã cao vọt hơn nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "vót"

Lưu ý về động từ

"vót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vót" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vót"

vót là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách nhẹ nhàng đưa lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt thân tre, gỗ, v.v. Ví dụ: "Vót đũa thành hình tròn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này