vin

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vin (Động từ)

Dựa vào một lý do nào đó để thực hiện một việc gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Vin vào cảnh con mọn, không đi họp."
  • 2."Vin vào một câu nói hớ để sinh sự."
  • 3."Anh ta vin vào cơn mưa để không phải ra ngoài."
  • 4."Cô ấy vin vào sức khỏe yếu để từ chối tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "vin"

Lưu ý về động từ

"vin" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vin"

vin là động từ trong tiếng Việt. Dựa vào một lý do nào đó để thực hiện một việc gì đó. Ví dụ: "Vin vào cảnh con mọn, không đi họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này