viên tịch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: viên tịch (Động từ)

(Trang trọng) chỉ việc ra đi, qua đời (đối với các nhà sư).

Ví dụ (3)
  • 1."Sư cụ đã viên tịch."
  • 2."Thầy đã viên tịch trong sự thương tiếc của mọi người."
  • 3."Nhiều Phật tử đã đến viếng khi nghe tin thầy viên tịch."

Lưu ý khi sử dụng "viên tịch"

Lưu ý về động từ

"viên tịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "viên tịch"

viên tịch là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) chỉ việc ra đi, qua đời (đối với các nhà sư). Ví dụ: "Sư cụ đã viên tịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này