viết

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: viết (Động từ)

Ghi lại nội dung đã được sắp xếp bằng chữ viết.

Ví dụ (4)
  • 1."Viết thư cho bạn bè."
  • 2."Viết báo cáo cuối kỳ."
  • 3."Viết sách cho thiếu nhi."
  • 4."Cô ấy đang viết nhật ký."
2
Danh từ

Nghĩa 2: viết (Danh từ)

(Phương ngữ) Cái dùng để viết.

Ví dụ (2)
  • 1."Mua cây viết mới."
  • 2."Đừng quên mang theo viết khi đi học."

Lưu ý khi sử dụng "viết"

Lưu ý về động từ

"viết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"viết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "viết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "viết"

viết là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Ghi lại nội dung đã được sắp xếp bằng chữ viết. Ví dụ: "Viết thư cho bạn bè."

Từ ghép & cụm từ với "viết"

Từ ghép phổ biến:

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này