viếng thăm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: viếng thăm (Động từ)

Hành động đến thăm một nơi hoặc một người với mục đích bày tỏ sự kính trọng hoặc tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ viếng thăm bà ngoại vào cuối tuần này."
  • 2."Chúng ta nên viếng thăm những người có ơn với mình."
  • 3.""Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm!""

Lưu ý khi sử dụng "viếng thăm"

Lưu ý về động từ

"viếng thăm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "viếng thăm"

viếng thăm là động từ trong tiếng Việt. Hành động đến thăm một nơi hoặc một người với mục đích bày tỏ sự kính trọng hoặc tình cảm. Ví dụ: "Tôi sẽ viếng thăm bà ngoại vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này