viễn
Định nghĩa
Nghĩa 1: viễn (Tính từ)
Từ dùng để chỉ những người có tầm nhìn xa trong tương lai hoặc thuộc về viễn thị.
- 1."Đeo kính viễn."
- 2."Cô ấy có ý tưởng viễn vông về tương lai."
- 3."Anh ta luôn nhìn xa trông rộng trong công việc."
Lưu ý khi sử dụng "viễn"
Lưu ý về tính từ
"viễn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "viễn"
viễn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những người có tầm nhìn xa trong tương lai hoặc thuộc về viễn thị. Ví dụ: "Đeo kính viễn."
Từ liên quan
viết tay
Hành động viết bằng tay bằng bút trên giấy, khác với việc đánh máy hoặc in.
viền
Hành động vê mép vải cho tròn lại, sau đó khâu hoặc đính thêm vào một miếng vải khác để làm kín và làm nổi bật đường mép.
viển vông
Không thiết thực, rất xa rời thực tế.
viễn chinh
Hành động đi đánh giặc ở nơi xa xôi, bên ngoài lãnh thổ của đất nước.
viễn chí
Cây nhỡ thuộc họ bồ hòn, có rễ được dùng làm thuốc.
viễn cảnh
Cảnh tượng trong tương lai xa, thường được hình dung hoặc tưởng tượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.