viêm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: viêm (Danh từ)

Hiện tượng tổn thương tại một bộ phận cơ thể, thường biểu hiện bằng triệu chứng sưng đỏ, nóng và đau đớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Viêm họng"
  • 2."Viêm khớp"
  • 3."Bị viêm phổi"
  • 4."Viêm da do dị ứng"

Lưu ý khi sử dụng "viêm"

Lưu ý về danh từ

"viêm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "viêm"

viêm là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng tổn thương tại một bộ phận cơ thể, thường biểu hiện bằng triệu chứng sưng đỏ, nóng và đau đớn. Ví dụ: "Viêm họng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này