viên
Định nghĩa
Nghĩa 1: viên (Danh từ)
Từ chỉ từng đơn vị của vật thể thường nhỏ, tròn, được làm bằng cùng một chất liệu, có hình khối và kích thước tương đồng.
- 1."Viên thuốc"
- 2."Viên bi"
- 3."Viên đạn"
- 4."Kê thêm mấy viên gạch"
- 5."Một viên đá cuội nằm lăn trên đường."
Nghĩa 2: viên (Động từ)
Vê thành từng khối nhỏ và tròn.
- 1."Viên bột làm bánh"
- 2."Viên cục đất thành hòn bi"
- 3."Cô ấy viên những viên bi nhỏ trước khi nướng."
Nghĩa 3: viên (Danh từ)
Yếu tố ghép sau để tạo thành danh từ, chỉ người trong một tổ chức hoặc người chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể, như: hội viên, xã viên, diễn viên, mậu dịch viên, v.v.
- 1."Người ở trong một tổ chức hay người chuyên làm một công việc nào đó."
- 2."Cô ấy là một diễn viên nổi tiếng trong làng điện ảnh."
- 3."Để trở thành một xã viên, bạn cần tuân thủ các quy định của hợp tác xã."
Lưu ý khi sử dụng "viên"
Lưu ý về động từ
"viên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "viên" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "viên"
viên là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ từng đơn vị của vật thể thường nhỏ, tròn, được làm bằng cùng một chất liệu, có hình khối và kích thước tương đồng. Ví dụ: "Viên thuốc"
Từ ghép & cụm từ với "viên"
Từ ghép phổ biến:
Từ liên quan
vitamin
Chất hữu cơ có trong thực phẩm và rau quả, cần thiết cho quá trình trao đổi chất và hoạt động bình thường của cơ thể.
viêm
Hiện tượng tổn thương tại một bộ phận cơ thể, thường biểu hiện bằng triệu chứng sưng đỏ, nóng và đau đớn.
viêm nhiễm
Tình trạng hoặc quá trình nhiễm khuẩn, dẫn đến viêm tại một bộ phận nào đó của cơ thể.
viên chức
Người làm việc tại cơ quan nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh tư nhân trong thời kỳ trước.
viên mãn
Từ (ít dùng) chỉ trạng thái đầy đủ, trọn vẹn, không còn thiếu thốn gì.
viên ngoại
Người giàu có nhưng không giữ chức vụ nào trong xã hội phong kiến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.