viên

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: viên (Danh từ)

Từ chỉ từng đơn vị của vật thể thường nhỏ, tròn, được làm bằng cùng một chất liệu, có hình khối và kích thước tương đồng.

Ví dụ (5)
  • 1."Viên thuốc"
  • 2."Viên bi"
  • 3."Viên đạn"
  • 4."Kê thêm mấy viên gạch"
  • 5."Một viên đá cuội nằm lăn trên đường."
2
Động từ

Nghĩa 2: viên (Động từ)

Vê thành từng khối nhỏ và tròn.

Ví dụ (3)
  • 1."Viên bột làm bánh"
  • 2."Viên cục đất thành hòn bi"
  • 3."Cô ấy viên những viên bi nhỏ trước khi nướng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: viên (Danh từ)

Yếu tố ghép sau để tạo thành danh từ, chỉ người trong một tổ chức hoặc người chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể, như: hội viên, xã viên, diễn viên, mậu dịch viên, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Người ở trong một tổ chức hay người chuyên làm một công việc nào đó."
  • 2."Cô ấy là một diễn viên nổi tiếng trong làng điện ảnh."
  • 3."Để trở thành một xã viên, bạn cần tuân thủ các quy định của hợp tác xã."

Lưu ý khi sử dụng "viên"

Lưu ý về động từ

"viên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "viên" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "viên"

viên là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ từng đơn vị của vật thể thường nhỏ, tròn, được làm bằng cùng một chất liệu, có hình khối và kích thước tương đồng. Ví dụ: "Viên thuốc"

Từ ghép & cụm từ với "viên"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này