vía

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vía (Danh từ)

Lễ kỷ niệm ngày sinh của các vị thần thánh, trời Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày vía Phật tổ"
  • 2."Họ tổ chức lễ vía Thần Tài vào mùng 10 tháng Giêng."
  • 3."Nhà tôi thường có mâm cúng vào ngày vía Bà Chúa Xứ."

Lưu ý khi sử dụng "vía"

Lưu ý về danh từ

"vía" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vía"

vía là danh từ trong tiếng Việt. Lễ kỷ niệm ngày sinh của các vị thần thánh, trời Phật. Ví dụ: "Ngày vía Phật tổ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này