vị tất

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: vị tất (Phụ từ)

(Từ cũ) chưa hẳn, chưa chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói như thế, vị tất ông ấy đã biết."
  • 2."Cô ấy nói sẽ đến, nhưng vị tất có thể đúng."
  • 3."Họ đã hứa sẽ tham gia, nhưng vị tất mọi người đều có mặt."

Câu hỏi thường gặp về "vị tất"

vị tất là phụ từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chưa hẳn, chưa chắc chắn. Ví dụ: "Nói như thế, vị tất ông ấy đã biết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này