vị toan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vị toan (Danh từ)

Thành phần acid có trong dịch vị, đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Vị toan trong dạ dày giúp phân hủy thức ăn thành những phần nhỏ hơn."
  • 2."Thiếu vị toan có thể dẫn đến chứng khó tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "vị toan"

Lưu ý về danh từ

"vị toan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vị toan"

vị toan là danh từ trong tiếng Việt. Thành phần acid có trong dịch vị, đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa. Ví dụ: "Vị toan trong dạ dày giúp phân hủy thức ăn thành những phần nhỏ hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này