vị trí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vị trí (Danh từ)

Địa vị hoặc vai trò của một người trong xã hội hoặc trong một tổ chức.

Ví dụ (4)
  • 1."Vị trí trụ cột trong gia đình."
  • 2."Có vị trí trong xã hội."
  • 3."Anh ấy giữ vị trí giám đốc trong công ty."
  • 4."Cô ấy đang tìm kiếm vị trí phù hợp với năng lực của mình."

Lưu ý khi sử dụng "vị trí"

Lưu ý về danh từ

"vị trí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vị trí"

vị trí là danh từ trong tiếng Việt. Địa vị hoặc vai trò của một người trong xã hội hoặc trong một tổ chức. Ví dụ: "Vị trí trụ cột trong gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này