vi sinh vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vi sinh vật (Danh từ)

Sinh vật rất nhỏ mà thường chỉ có thể nhìn thấy được bằng kính hiển vi.

Ví dụ (2)
  • 1."Vi sinh vật như vi khuẩn và nấm đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân hủy chất hữu cơ."
  • 2."Nghiên cứu vi sinh vật giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các bệnh truyền nhiễm."

Lưu ý khi sử dụng "vi sinh vật"

Lưu ý về danh từ

"vi sinh vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vi sinh vật"

vi sinh vật là danh từ trong tiếng Việt. Sinh vật rất nhỏ mà thường chỉ có thể nhìn thấy được bằng kính hiển vi. Ví dụ: "Vi sinh vật như vi khuẩn và nấm đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân hủy chất hữu cơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này