vỉ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vỉ (Danh từ)

Tấm nhỏ, thường làm bằng giấy, dùng để gài hoặc gắn một số lượng nhất định các vật nhỏ cùng loại (như thuốc viên, kim khâu, cúc, v.v.).

Ví dụ (4)
  • 1."Vỉ thuốc"
  • 2."Vỉ cúc bấm"
  • 3."Mỗi vỉ cặp tóc có mười cái."
  • 4."Tôi mua một vỉ thuốc giảm đau tại hiệu thuốc."

Lưu ý khi sử dụng "vỉ"

Lưu ý về danh từ

"vỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vỉ"

vỉ là danh từ trong tiếng Việt. Tấm nhỏ, thường làm bằng giấy, dùng để gài hoặc gắn một số lượng nhất định các vật nhỏ cùng loại (như thuốc viên, kim khâu, cúc, v.v.). Ví dụ: "Vỉ thuốc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này