vện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vện (Tính từ)

(chó) có lông màu vàng xám với các vằn hoặc sọc đặc trưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chó vện"
  • 2."Con chó nhà tôi có bộ lông vện rất đẹp."
  • 3."Chúng tôi đã nuôi một chú chó vện từ khi nó còn nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "vện"

Lưu ý về tính từ

"vện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vện"

vện là tính từ trong tiếng Việt. (chó) có lông màu vàng xám với các vằn hoặc sọc đặc trưng. Ví dụ: "Chó vện"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này