vị

Danh từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vị (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng người có danh hiệu hoặc chức vụ, với sắc thái kính trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Các vị đại biểu đã có mặt đầy đủ."
  • 2."Vị quan thanh liêm là một tấm gương cho mọi người."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vị (Danh từ)

Dạ dày, theo cách gọi trong đông y.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuốc bổ vị giúp cải thiện chức năng tiêu hóa."
  • 2."Ăn uống điều độ giúp bảo vệ vị của bạn."
3
Danh từ

Nghĩa 3: vị (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng loại dược liệu được sử dụng trong thang thuốc đông y.

Ví dụ (2)
  • 1."Thêm vài vị vào thang thuốc để tăng hiệu quả chữa trị."
  • 2."Người thầy thuốc đã chọn các vị thuốc tốt nhất cho bệnh nhân."
4
Kết từ

Nghĩa 4: vị (Kết từ)

(Từ cũ) vì.

Ví dụ (2)
  • 1."Vị tình, vị nghĩa, ai vị đĩa xôi đầy (tng)"
  • 2."Trong lòng luôn nhớ ân nghĩa, vị đất nước, vị cha mẹ."

Lưu ý khi sử dụng "vị"

Lưu ý về danh từ

"vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vị" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vị"

vị là danh từ, kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ từng người có danh hiệu hoặc chức vụ, với sắc thái kính trọng. Ví dụ: "Các vị đại biểu đã có mặt đầy đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này