vệ tinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vệ tinh (Danh từ)

Một vật thể nhỏ hơn, có chức năng hỗ trợ cho một vật thể khác, thường nằm trong vùng lân cận của vật thể đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Thành phố vệ tinh."
  • 2."Các xí nghiệp vệ tinh."
  • 3."Công nghệ vệ tinh đang ngày càng phát triển."
  • 4."Các vệ tinh tự nhiên quanh hành tinh."

Lưu ý khi sử dụng "vệ tinh"

Lưu ý về danh từ

"vệ tinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vệ tinh"

vệ tinh là danh từ trong tiếng Việt. Một vật thể nhỏ hơn, có chức năng hỗ trợ cho một vật thể khác, thường nằm trong vùng lân cận của vật thể đó. Ví dụ: "Thành phố vệ tinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này