vệ tinh nhân tạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vệ tinh nhân tạo (Danh từ)

Khí cụ nghiên cứu vũ trụ do con người chế tạo, được đưa vào quỹ đạo để bay quanh Trái Đất hoặc một thiên thể khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Phóng vệ tinh nhân tạo."
  • 2."Vệ tinh nhân tạo giúp thu thập dữ liệu khí tượng."
  • 3."Nhiệm vụ của vệ tinh nhân tạo là giám sát môi trường trái đất."

Lưu ý khi sử dụng "vệ tinh nhân tạo"

Lưu ý về danh từ

"vệ tinh nhân tạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vệ tinh nhân tạo"

vệ tinh nhân tạo là danh từ trong tiếng Việt. Khí cụ nghiên cứu vũ trụ do con người chế tạo, được đưa vào quỹ đạo để bay quanh Trái Đất hoặc một thiên thể khác. Ví dụ: "Phóng vệ tinh nhân tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này