vếch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vếch (Động từ)

Ít dùng, có nghĩa tương tự như 'nghếch'.

Ví dụ (3)
  • 1."Nó nghếch mặt lên để nhìn xem có gì hấp dẫn."
  • 2."Trâu vếch sừng rất hiếm gặp."
  • 3."Mặt trời vếch lên qua rặng núi."

Lưu ý khi sử dụng "vếch"

Lưu ý về động từ

"vếch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vếch"

vếch là động từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa tương tự như 'nghếch'. Ví dụ: "Nó nghếch mặt lên để nhìn xem có gì hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này