vẽ vời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vẽ vời (Động từ)

Tô vẽ, làm tăng thêm vẻ đẹp hình thức vốn không có, thường mang nghĩa phô trương hoặc không chân thật.

Ví dụ (4)
  • 1."Thêm thắt, vẽ vời cho nhân vật."
  • 2."Tính thích vẽ vời, phô trương."
  • 3."Đừng có vẽ vời quá mức, hãy trung thực với bản thân."
  • 4."Họ thường vẽ vời, làm cho câu chuyện trở nên hấp dẫn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "vẽ vời"

Lưu ý về động từ

"vẽ vời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vẽ vời"

vẽ vời là động từ trong tiếng Việt. Tô vẽ, làm tăng thêm vẻ đẹp hình thức vốn không có, thường mang nghĩa phô trương hoặc không chân thật. Ví dụ: "Thêm thắt, vẽ vời cho nhân vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này