vệ sinh

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vệ sinh (Danh từ)

Các biện pháp nhằm phòng ngừa bệnh tật, bảo vệ và nâng cao sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn ở hợp vệ sinh."
  • 2."Vệ sinh lao động là cần thiết trong môi trường làm việc."
  • 3."Chăm sóc vệ sinh cá nhân giúp ngăn ngừa bệnh tật."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vệ sinh (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Không chứa các chất bẩn hoặc yếu tố gây hại cho sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỗ ở chật chội, thiếu vệ sinh."
  • 2."Đồ ăn ở đây rất vệ sinh."
  • 3."Cần đảm bảo vệ sinh cho nơi chuẩn bị thực phẩm."
3
Động từ

Nghĩa 3: vệ sinh (Động từ)

Làm sạch một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Vệ sinh răng miệng hàng ngày là rất quan trọng."
  • 2."Vệ sinh đường phố mỗi tuần giúp giữ cho thành phố sạch sẽ."
  • 3."Cần vệ sinh nhà cửa thường xuyên để bảo vệ sức khỏe."
4
Động từ

Nghĩa 4: vệ sinh (Động từ)

Hành động đại tiện (cách nói kiêng tránh).

Ví dụ (2)
  • 1."Đi vệ sinh trước khi ra ngoài."
  • 2."Giấy vệ sinh là vật dụng cần thiết trong nhà vệ sinh."

Lưu ý khi sử dụng "vệ sinh"

Lưu ý về động từ

"vệ sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vệ sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vệ sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vệ sinh" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vệ sinh"

vệ sinh là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Các biện pháp nhằm phòng ngừa bệnh tật, bảo vệ và nâng cao sức khỏe. Ví dụ: "Ăn ở hợp vệ sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này