vệ quốc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vệ quốc (Động từ)

Hành động bảo vệ tổ quốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiến tranh vệ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng của mỗi người dân."
  • 2."Tất cả mọi người đều sẵn sàng chiến đấu cho sự nghiệp vệ quốc."
  • 3."Trong thời kỳ kháng chiến, tinh thần vệ quốc rất mạnh mẽ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vệ quốc (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ lực lượng vệ quốc quân, hay còn gọi là bộ đội quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia nhập vệ quốc là đóng góp sức mình cho tổ quốc."
  • 2."Các chiến sĩ vệ quốc luôn lấy lòng yêu nước làm động lực."
  • 3."Nhiều người trẻ quyết tâm tham gia vệ quốc để bảo vệ đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "vệ quốc"

Lưu ý về động từ

"vệ quốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vệ quốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vệ quốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vệ quốc"

vệ quốc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động bảo vệ tổ quốc. Ví dụ: "Chiến tranh vệ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng của mỗi người dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này