vểnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: vểnh (Động từ)
Chỉ hành động chìa ra và cong lên.
- 1."Vểnh râu."
- 2."Vểnh tai lên nghe ngóng."
- 3."Con mèo vểnh đuôi khi nhìn thấy chuột."
- 4."Anh ấy vểnh mặt lên trời để ngắm sao."
Lưu ý khi sử dụng "vểnh"
Lưu ý về động từ
"vểnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vểnh"
vểnh là động từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động chìa ra và cong lên. Ví dụ: "Vểnh râu."
Từ liên quan
về
Chỉ sự tồn tại trong một khoảng thời gian nhất định.
về vườn
(Khẩu ngữ) diễn tả việc một người có chức vụ cao nghỉ việc và trở về nhà, thường mang ý nghĩa châm biếm.
vều
(môi, mặt) sưng, phồng lên một cách rõ rệt.
vệ
Phần đất tạo thành rìa hoặc mép của một khu vực nào đó.
vệ binh
Quân nhân có nhiệm vụ canh gác hoặc bảo vệ một nhân vật quan trọng.
vệ quốc
Hành động bảo vệ tổ quốc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.