vểnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vểnh (Động từ)

Chỉ hành động chìa ra và cong lên.

Ví dụ (4)
  • 1."Vểnh râu."
  • 2."Vểnh tai lên nghe ngóng."
  • 3."Con mèo vểnh đuôi khi nhìn thấy chuột."
  • 4."Anh ấy vểnh mặt lên trời để ngắm sao."

Lưu ý khi sử dụng "vểnh"

Lưu ý về động từ

"vểnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vểnh"

vểnh là động từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động chìa ra và cong lên. Ví dụ: "Vểnh râu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này