vẽ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vẽ (Động từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự bày đặt thêm những điều không cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Vẽ, có gì mà ơn với huệ!"
  • 2."Chỉ khéo vẽ!"
  • 3."Anh ta luôn biết cách vẽ chuyện để gây sự chú ý."
2
Động từ

Nghĩa 2: vẽ (Động từ)

(Phương ngữ) lấy phần thịt cá ra, hoặc gỡ phần khúc cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Dùng đũa vẽ khúc cá."
  • 2."Hôm nay tôi sẽ vẽ phần cá lóc để làm món ăn ngon."

Lưu ý khi sử dụng "vẽ"

Lưu ý về động từ

"vẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "vẽ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vẽ"

vẽ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự bày đặt thêm những điều không cần thiết. Ví dụ: "Vẽ, có gì mà ơn với huệ!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này