ve

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ve (Danh từ)

Côn trùng có cánh trong suốt, con đực phát ra âm thanh ve ve trong mùa hè.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng ve kêu mùa hạ."
  • 2."Mình gầy xác ve (tng)."
  • 3."Hè về, tiếng ve vang lên râm ran khắp nơi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ve (Danh từ)

Côn trùng nhỏ có chân đốt, hút máu và sống ký sinh trên các động vật có xương sống như trâu, bò.

Ví dụ (1)
  • 1."Ve có thể gây hại cho sức khỏe của gia súc."
3
Danh từ

Nghĩa 3: ve (Danh từ)

Vết sẹo nhỏ ở mí mắt.

Ví dụ (1)
  • 1."Mắt có ve khiến tôi hơi khó chịu."
4
Danh từ

Nghĩa 4: ve (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ viết tắt của ve áo.

Ví dụ (1)
  • 1."Người ta thường gọi ve áo là ve trong cuộc sống hàng ngày."
5
Danh từ

Nghĩa 5: ve (Danh từ)

(Phương ngữ) chai nhỏ hoặc lọ nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ve thuốc được sử dụng để đựng các loại thuốc."
  • 2."Ve rượu thường dùng để bảo quản rượu."
6
Động từ

Nghĩa 6: ve (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động tán tỉnh, làm quen trong mối quan hệ trai gái.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi ve gái là cách các chàng trai tìm kiếm tình yêu."
  • 2."Tối qua, cậu ấy đi ve gái trong quán cà phê."
7
Tính từ

Nghĩa 7: ve (Tính từ)

Màu sắc tương tự như màu xanh lá mạ.

Ví dụ (2)
  • 1."Màu xanh ve tạo cảm giác tươi mát cho không gian."
  • 2."Tôi thích quét vôi ve cho ngôi nhà của mình."

Lưu ý khi sử dụng "ve"

Lưu ý về động từ

"ve" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ve" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ve" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ve" có 7 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ve"

ve là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Côn trùng có cánh trong suốt, con đực phát ra âm thanh ve ve trong mùa hè. Ví dụ: "Tiếng ve kêu mùa hạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này