vcd
Định nghĩa
Nghĩa 1: vcd (Danh từ)
Viết tắt của 'Video Compact Disc', một loại đĩa quang được sử dụng để lưu trữ video.
- 1."Hôm qua, tôi đã mua một bộ phim trên đĩa vcd về nhà xem."
- 2."Nhiều người vẫn còn sử dụng vcd để xem phim trong dịp cuối tuần."
- 3."Bạn có muốn mượn vcd của tôi để xem không?"
Nghĩa 2: vcd (Động từ)
Hành động xem hoặc phát video trên đĩa vcd.
- 1."Chúng ta cùng vcd bộ phim này đi, nghe nói rất hay."
- 2."Tối nay tôi sẽ vcd một trận bóng đá trên vcd với bạn bè."
- 3."Bạn có biết cách vcd video từ đĩa vcd không?"
Lưu ý khi sử dụng "vcd"
Lưu ý về động từ
"vcd" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"vcd" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vcd" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vcd"
vcd là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của 'Video Compact Disc', một loại đĩa quang được sử dụng để lưu trữ video. Ví dụ: "Hôm qua, tôi đã mua một bộ phim trên đĩa vcd về nhà xem."
Từ liên quan
vay
Thay cho người khác trong những trường hợp thương xót hoặc lo lắng, mặc dù người đó không có quan hệ gì với mình.
vay lãi
Vay tiền với điều kiện phải trả thêm một khoản lãi theo tỷ lệ phần trăm so với số gốc ban đầu.
vay mượn
Lấy một cái gì đó đã có sẵn của người khác để sử dụng, thay cho việc tự mình sáng tạo ra.
ve
Côn trùng có cánh trong suốt, con đực phát ra âm thanh ve ve trong mùa hè.
ve chai
Chai lọ bằng thủy tinh, được thu gom để tái chế hoặc bán lại.
ve sầu
Con côn trùng thuộc họ côn trùng có cánh, thường được biết đến với âm thanh vang vọng khi mùa hè đến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.