vcd

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vcd (Danh từ)

Viết tắt của 'Video Compact Disc', một loại đĩa quang được sử dụng để lưu trữ video.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi đã mua một bộ phim trên đĩa vcd về nhà xem."
  • 2."Nhiều người vẫn còn sử dụng vcd để xem phim trong dịp cuối tuần."
  • 3."Bạn có muốn mượn vcd của tôi để xem không?"
2
Động từ

Nghĩa 2: vcd (Động từ)

Hành động xem hoặc phát video trên đĩa vcd.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cùng vcd bộ phim này đi, nghe nói rất hay."
  • 2."Tối nay tôi sẽ vcd một trận bóng đá trên vcd với bạn bè."
  • 3."Bạn có biết cách vcd video từ đĩa vcd không?"

Lưu ý khi sử dụng "vcd"

Lưu ý về động từ

"vcd" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vcd" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vcd" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vcd"

vcd là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của 'Video Compact Disc', một loại đĩa quang được sử dụng để lưu trữ video. Ví dụ: "Hôm qua, tôi đã mua một bộ phim trên đĩa vcd về nhà xem."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này