vâng

Động từCảm từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vâng (Động từ)

Nghe theo và tuân thủ lời chỉ bảo hoặc dạy bảo.

Ví dụ (3)
  • 1."Vâng lời cha mẹ."
  • 2."Vâng mệnh nhà vua."
  • 3."Tôi luôn vâng theo hướng dẫn của giáo viên."
2
Cảm từ

Nghĩa 2: vâng (Cảm từ)

Từ dùng để đáp lại một cách lễ phép, thể hiện sự đồng ý hoặc thừa nhận điều được hỏi.

Ví dụ (2)
  • 1."(- Nhớ học bài nhé!) - Vâng!"
  • 2."(- Bạn có đi xem phim không?) - Vâng, tôi sẽ đi!"

Lưu ý khi sử dụng "vâng"

Lưu ý về động từ

"vâng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "vâng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vâng"

vâng là động từ, cảm từ trong tiếng Việt. Nghe theo và tuân thủ lời chỉ bảo hoặc dạy bảo. Ví dụ: "Vâng lời cha mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này