vẩy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vẩy (Danh từ)

Từ dùng tại một số vùng miền để chỉ phần vảy của các loại cá hoặc động vật khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc cá này có vẩy sáng bóng."
  • 2."Người làm nghề đánh bắt thường chú ý đến vẩy cá."
2
Động từ

Nghĩa 2: vẩy (Động từ)

Thể hiện hành động bắn súng ngắn với một động tác nhanh chóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Vẩy liền một lúc mấy phát súng."
  • 2."Anh ta vẩy súng khiến kẻ thù bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "vẩy"

Lưu ý về động từ

"vẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vẩy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vẩy"

vẩy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng tại một số vùng miền để chỉ phần vảy của các loại cá hoặc động vật khác. Ví dụ: "Chiếc cá này có vẩy sáng bóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này