vẩn đục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vẩn đục (Tính từ)

Ở trạng thái có nhiều tạp chất hoặc gợn bẩn, khiến cho không còn trong sạch.

Ví dụ (4)
  • 1."Dòng nước gợn bùn, vẩn đục."
  • 2."Tâm hồn bị vẩn đục."
  • 3."Cảnh vật trở nên vẩn đục sau cơn mưa nhiều ngày."
  • 4."Không gian quanh tôi vẩn đục vì khói bụi."

Lưu ý khi sử dụng "vẩn đục"

Lưu ý về tính từ

"vẩn đục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vẩn đục"

vẩn đục là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái có nhiều tạp chất hoặc gợn bẩn, khiến cho không còn trong sạch. Ví dụ: "Dòng nước gợn bùn, vẩn đục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này