vaseline

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vaseline (Danh từ)

Hợp chất hữu cơ giống như mỡ đặc, được chiết xuất từ dầu mỏ, thường được sử dụng làm chất bôi trơn hoặc để điều trị nẻ da.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi thường dùng vaseline để dưỡng ẩm cho da khô."
  • 2."Vaseline rất hiệu quả trong việc làm mềm da bàn tay vào mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "vaseline"

Lưu ý về danh từ

"vaseline" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vaseline"

vaseline là danh từ trong tiếng Việt. Hợp chất hữu cơ giống như mỡ đặc, được chiết xuất từ dầu mỏ, thường được sử dụng làm chất bôi trơn hoặc để điều trị nẻ da. Ví dụ: "Tôi thường dùng vaseline để dưỡng ẩm cho da khô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này