vanilla

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vanilla (Danh từ)

Cây leo thuộc họ lan, được trồng chủ yếu để lấy quả, chế biến thành bột với hương thơm dùng trong nấu ăn và làm bánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Vanilla là nguyên liệu không thể thiếu trong nhiều loại bánh ngọt."
  • 2."Bột vanilla mang lại hương vị đặc trưng cho các món tráng miệng."

Lưu ý khi sử dụng "vanilla"

Lưu ý về danh từ

"vanilla" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vanilla"

vanilla là danh từ trong tiếng Việt. Cây leo thuộc họ lan, được trồng chủ yếu để lấy quả, chế biến thành bột với hương thơm dùng trong nấu ăn và làm bánh. Ví dụ: "Vanilla là nguyên liệu không thể thiếu trong nhiều loại bánh ngọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này