vat
Định nghĩa
Nghĩa 1: vat (Danh từ)
Một vật thể hoặc đồ vật cụ thể, có thể nhìn thấy hoặc sờ thấy được.
- 1."Chiếc vat này rất đẹp, tôi muốn mua một cái cho phòng khách."
- 2."Trong bếp có nhiều vat như chảo, nồi và ly đĩa."
- 3."Anh ấy đang tìm một vat để đựng nước."
Nghĩa 2: vat (Động từ)
Hành động hoặc vi phạm một quy tắc, chuẩn mực nào đó.
- 1."Không nên vat vào hàng của người khác nếu không được phép."
- 2."Cô ấy đã vat đến mức khiến bạn bè cảm thấy khó chịu."
- 3."Bạn cần phải vat đúng cách khi tham gia vào cuộc thi."
Lưu ý khi sử dụng "vat"
Lưu ý về động từ
"vat" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"vat" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vat" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vat"
vat là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một vật thể hoặc đồ vật cụ thể, có thể nhìn thấy hoặc sờ thấy được. Ví dụ: "Chiếc vat này rất đẹp, tôi muốn mua một cái cho phòng khách."
Từ liên quan
vanh vách
Từ dùng để chỉ sự thông thạo, rõ ràng một cách đáng ngạc nhiên khi nói hoặc đọc.
vanilla
Cây leo thuộc họ lan, được trồng chủ yếu để lấy quả, chế biến thành bột với hương thơm dùng trong nấu ăn và làm bánh.
vaseline
Hợp chất hữu cơ giống như mỡ đặc, được chiết xuất từ dầu mỏ, thường được sử dụng làm chất bôi trơn hoặc để điều trị nẻ da.
vay
Thay cho người khác trong những trường hợp thương xót hoặc lo lắng, mặc dù người đó không có quan hệ gì với mình.
vay lãi
Vay tiền với điều kiện phải trả thêm một khoản lãi theo tỷ lệ phần trăm so với số gốc ban đầu.
vay mượn
Lấy một cái gì đó đã có sẵn của người khác để sử dụng, thay cho việc tự mình sáng tạo ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.