vat

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vat (Danh từ)

Một vật thể hoặc đồ vật cụ thể, có thể nhìn thấy hoặc sờ thấy được.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc vat này rất đẹp, tôi muốn mua một cái cho phòng khách."
  • 2."Trong bếp có nhiều vat như chảo, nồi và ly đĩa."
  • 3."Anh ấy đang tìm một vat để đựng nước."
2
Động từ

Nghĩa 2: vat (Động từ)

Hành động hoặc vi phạm một quy tắc, chuẩn mực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Không nên vat vào hàng của người khác nếu không được phép."
  • 2."Cô ấy đã vat đến mức khiến bạn bè cảm thấy khó chịu."
  • 3."Bạn cần phải vat đúng cách khi tham gia vào cuộc thi."

Lưu ý khi sử dụng "vat"

Lưu ý về động từ

"vat" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vat" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vat" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vat"

vat là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một vật thể hoặc đồ vật cụ thể, có thể nhìn thấy hoặc sờ thấy được. Ví dụ: "Chiếc vat này rất đẹp, tôi muốn mua một cái cho phòng khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này