vật vã
Định nghĩa
Nghĩa 1: vật vã (Động từ)
Hành động lăn lộn trong đau đớn, thể hiện sự khổ sở.
- 1."Vật vã khóc than."
- 2."Vật vã mình mẩy."
- 3."Cô bé vật vã vì những cơn co thắt dữ dội."
- 4."Anh ta vật vã trên giường vì cơn sốt hành hạ."
Lưu ý khi sử dụng "vật vã"
Lưu ý về động từ
"vật vã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vật vã"
vật vã là động từ trong tiếng Việt. Hành động lăn lộn trong đau đớn, thể hiện sự khổ sở. Ví dụ: "Vật vã khóc than."
Từ liên quan
vật thể
Vật cụ thể có những thuộc tính vật lý nhất định.
vật tư
Nguyên liệu, máy móc, phụ kiện, v.v. được sử dụng trong sản xuất và xây dựng.
vật tự nó
Khái niệm triết học chỉ đến thực thể tồn tại một cách độc lập, khác với cái mà chúng ta hiểu biết qua nhận thức.
vật vờ
Lay động hoặc ngả nghiêng một cách yếu ớt theo chiều gió hoặc dòng nước.
vật đổi sao dời
Sự thay đổi lớn trong cuộc sống, thường là do hoàn cảnh không như mong đợi.
vậy
Từ dùng để chỉ điều vừa được nhắc đến, làm điểm khởi đầu cho điều sắp nêu ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.