vật vờ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vật vờ (Động từ)

Lay động hoặc ngả nghiêng một cách yếu ớt theo chiều gió hoặc dòng nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Vệt khói bay vật vờ."
  • 2."Những ngọn tre non vật vờ trước gió."
  • 3."Chiếc lá nhẹ nhàng vật vờ trong không trung."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vật vờ (Tính từ)

(Cuộc sống) không ổn định, không chắc chắn, hoàn toàn tuỳ thuộc vào hoàn cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống vật vờ."
  • 2.""Vật vờ trong áng phồn hoa, Ba mươi sáu động, ai là chủ nhân?""
  • 3."Nhiều người trẻ ngày nay sống vật vờ, không có định hướng rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "vật vờ"

Lưu ý về động từ

"vật vờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vật vờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vật vờ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vật vờ"

vật vờ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lay động hoặc ngả nghiêng một cách yếu ớt theo chiều gió hoặc dòng nước. Ví dụ: "Vệt khói bay vật vờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này