vập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vập (Động từ)

Hành động bị đập mạnh và đột ngột (thường là đầu, mặt) vào vật cứng.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngã vập mặt xuống đất."
  • 2."Vập đầu vào tường."
  • 3."Cậu bé vập má vào cạnh bàn khi chơi đùa."
  • 4."Hắn vập trán vào cánh cửa khi không để ý."

Lưu ý khi sử dụng "vập"

Lưu ý về động từ

"vập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vập"

vập là động từ trong tiếng Việt. Hành động bị đập mạnh và đột ngột (thường là đầu, mặt) vào vật cứng. Ví dụ: "Ngã vập mặt xuống đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này