vật chướng ngại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vật chướng ngại (Danh từ)

Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như chướng ngại vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Chướng ngại vật"
  • 2."Vật chướng ngại trên con đường di chuyển"
  • 3."Các vật chướng ngại cần được dọn dẹp để thông đường."

Lưu ý khi sử dụng "vật chướng ngại"

Lưu ý về danh từ

"vật chướng ngại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vật chướng ngại"

vật chướng ngại là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như chướng ngại vật. Ví dụ: "Chướng ngại vật"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này