vào sổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vào sổ (Động từ)

Ghi lại vào sổ sách để lưu trữ hoặc theo dõi thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Vào sổ toàn bộ những khoản thu chi trong tháng."
  • 2."Chúng tôi cần vào sổ tất cả các giao dịch hàng ngày."
  • 3."Hãy nhớ vào sổ các khoản chi tiêu để quản lý tài chính tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "vào sổ"

Lưu ý về động từ

"vào sổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vào sổ"

vào sổ là động từ trong tiếng Việt. Ghi lại vào sổ sách để lưu trữ hoặc theo dõi thông tin. Ví dụ: "Vào sổ toàn bộ những khoản thu chi trong tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này