vào sinh ra tử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vào sinh ra tử (Động từ)

Chỉ việc trải qua nhiều khổ đau, khó khăn trong cuộc sống và cũng có những lúc vui vẻ, hạnh phúc; điều này thể hiện bản chất khổ đau và niềm vui của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc sống, ai cũng phải vào sinh ra tử một lần."
  • 2."Mỗi khi gặp khó khăn, mình luôn nhớ rằng vào sinh ra tử là điều bình thường."
  • 3."Gia đình tôi đã trải qua biết bao lần vào sinh ra tử nhưng vẫn luôn bên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "vào sinh ra tử"

Lưu ý về động từ

"vào sinh ra tử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vào sinh ra tử"

vào sinh ra tử là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc trải qua nhiều khổ đau, khó khăn trong cuộc sống và cũng có những lúc vui vẻ, hạnh phúc; điều này thể hiện bản chất khổ đau và niềm vui của con người. Ví dụ: "Trong cuộc sống, ai cũng phải vào sinh ra tử một lần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này