vào lỗ hà ra lỗ hổng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vào lỗ hà ra lỗ hổng (Động từ)

Hành động hoặc tình trạng khi một vật thể ở trong một không gian nào đó mà không có sự hoàn chỉnh, có thể bị rạn nứt hoặc không giữ được nguyên vẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bàn này vào lỗ hà ra lỗ hổng, không thể dùng được nữa."
  • 2."Mưa lớn làm cho con đường vào lỗ hà ra lỗ hổng, rất khó đi."
  • 3."Chiếc xe cũ của tôi đã vào lỗ hà ra lỗ hổng, cần phải sửa chữa ngay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vào lỗ hà ra lỗ hổng (Danh từ)

Một tình huống hoặc trạng thái không ổn định, có thể dẫn đến sự cố, hư hỏng.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc sản xuất kéo dài cũng khiến tình trạng vào lỗ hà ra lỗ hổng xảy ra."
  • 2."Mỗi khi có bão, công trình lại rơi vào lỗ hà ra lỗ hổng, rất nguy hiểm cho mọi người."
  • 3."Chúng ta cần phải xem xét lại thiết kế để tránh vào lỗ hà ra lỗ hổng."

Lưu ý khi sử dụng "vào lỗ hà ra lỗ hổng"

Lưu ý về động từ

"vào lỗ hà ra lỗ hổng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vào lỗ hà ra lỗ hổng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vào lỗ hà ra lỗ hổng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vào lỗ hà ra lỗ hổng"

vào lỗ hà ra lỗ hổng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc tình trạng khi một vật thể ở trong một không gian nào đó mà không có sự hoàn chỉnh, có thể bị rạn nứt hoặc không giữ được nguyên vẹn. Ví dụ: "Cái bàn này vào lỗ hà ra lỗ hổng, không thể dùng được nữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này