vào luồn ra cúi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vào luồn ra cúi (Động từ)

Hành động đi vào một nơi nào đó một cách khéo léo, thường là để tránh sự chú ý hoặc để lén lút.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thấy bạn vào luồn ra cúi khi anh ấy tìm kiếm trong góc phòng."
  • 2."Cô bé vào luồn ra cúi để lấy đồ chơi mà không ai để ý."
  • 3."Họ vào luồn ra cúi để xem phim mà không muốn người lớn biết."

Lưu ý khi sử dụng "vào luồn ra cúi"

Lưu ý về động từ

"vào luồn ra cúi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vào luồn ra cúi"

vào luồn ra cúi là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi vào một nơi nào đó một cách khéo léo, thường là để tránh sự chú ý hoặc để lén lút. Ví dụ: "Tôi thấy bạn vào luồn ra cúi khi anh ấy tìm kiếm trong góc phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này